- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
biến dạng; uốn cong
Kim loại dễ bị biến dạng ở nhiệt độ cao.
biến dạng; uốn cong
Kim loại dễ bị biến dạng ở nhiệt độ cao.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
biến dạng; uốn cong
biến dạng; uốn cong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.