- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
trở nên xa lạ như người dưng; coi nhau như người xa lạ [thành ngữ]
Bây giờ họ đã trở nên xa lạ.
trở nên xa lạ như người dưng; coi nhau như người xa lạ [thành ngữ]
Bây giờ họ đã trở nên xa lạ.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
trở nên xa lạ như người dưng; coi nhau như người xa lạ [thành ngữ]
trở nên xa lạ như người dưng; coi nhau như người xa lạ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.