- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
một trăm; trăm
中数字,十乘以十的得数shùzì, shí chéngyǐ shí de déshù
Một trăm cộng một trăm bằng hai trăm.
Chiếc áo sơ mi này giảm giá chỉ còn tám mươi chín tệ, chưa tới một trăm đồng.
trăm; nhiều; vô số
中数字,十的十倍;很多shùzì, shí de shí bèi; hěn duō
Ở đây có vài trăm cuốn sách.
Hàng trăm loại hàng hóa ở chợ cho bạn thoải mái lựa chọn.
đủ loại; trăm thứ
中各种各样的;数字一百gèzhǒng gèyàng de;shùzì yībǎi
Anh ấy có một trăm cuốn sách.
Hàng trăm loại hàng hóa bày biện đẹp mắt khắp chợ.
họ Bách
中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngchèng
Thầy Bách là giáo viên toán nổi tiếng của trường chúng tôi.
một trăm; trăm
中数字,十乘以十的得数shùzì, shí chéngyǐ shí de déshù
Một trăm cộng một trăm bằng hai trăm.
Chiếc áo sơ mi này giảm giá chỉ còn tám mươi chín tệ, chưa tới một trăm đồng.
trăm; nhiều; vô số
中数字,十的十倍;很多shùzì, shí de shí bèi; hěn duō
Ở đây có vài trăm cuốn sách.
Hàng trăm loại hàng hóa ở chợ cho bạn thoải mái lựa chọn.
đủ loại; trăm thứ
中各种各样的;数字一百gèzhǒng gèyàng de;shùzì yībǎi
Anh ấy có một trăm cuốn sách.
Hàng trăm loại hàng hóa bày biện đẹp mắt khắp chợ.
họ Bách
中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngchèng
Thầy Bách là giáo viên toán nổi tiếng của trường chúng tôi.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.