- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
chữ hình thanh (phương thức tạo chữ kết hợp bộ phận biểu nghĩa và bộ phận biểu âm, một trong Lục Thư)
Chữ hình thanh là một loại chữ Hán.
chữ hình thanh (loại chữ Hán có bộ phận biểu ý và bộ phận biểu âm)
chữ hình thanh (phương thức tạo chữ kết hợp bộ phận biểu nghĩa và bộ phận biểu âm, một trong Lục Thư)
Chữ hình thanh là một loại chữ Hán.
chữ hình thanh (loại chữ Hán có bộ phận biểu ý và bộ phận biểu âm)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
chữ hình thanh (phương thức tạo chữ kết hợp bộ phận biểu nghĩa và bộ phận biểu âm, một trong Lục Thư)
chữ hình thanh (phương thức tạo chữ kết hợp bộ phận biểu nghĩa và bộ phận biểu âm, một trong Lục Thư)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.