- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
hôn nhân giả (thường giữa một người đồng tính nam và một người đồng tính nữ nhằm đối phó với áp lực gia đình)
Hôn nhân hình thức rất phổ biến ở Trung Quốc.
hôn nhân giả (thường giữa một người đồng tính nam và một người đồng tính nữ nhằm đối phó với áp lực gia đình)
Hôn nhân hình thức rất phổ biến ở Trung Quốc.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
hôn nhân giả (thường giữa một người đồng tính nam và một người đồng tính nữ nhằm đối phó với áp lực gia đình)
hôn nhân giả (thường giữa một người đồng tính nam và một người đồng tính nữ nhằm đối phó với áp lực gia đình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.