- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
tính từ
tính từ
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
tính từ
tính từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.