- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
hình với bóng không rời nhau; như hình với bóng [thành ngữ]
Họ như hình với bóng, tình cảm rất tốt.
như hình với bóng; hình bóng không rời [thành ngữ]
hình với bóng không rời nhau; như hình với bóng [thành ngữ]
Họ như hình với bóng, tình cảm rất tốt.
như hình với bóng; hình bóng không rời [thành ngữ]
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
hình với bóng không rời nhau; như hình với bóng [thành ngữ]
hình với bóng không rời nhau; như hình với bóng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.