- 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))
- 十thập(mười)
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
rạng rỡ muôn đời; lưu danh thiên cổ [thành ngữ]
Tên tuổi của anh ấy sẽ rạng danh muôn đời.
rạng rỡ muôn đời; lưu danh thiên cổ [thành ngữ]
Tên tuổi của anh ấy sẽ rạng danh muôn đời.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
rạng rỡ muôn đời; lưu danh thiên cổ [thành ngữ]
rạng rỡ muôn đời; lưu danh thiên cổ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.