kịch; vở diễn; trò chơi
kịch; vở diễn; trò chơi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kịch; vở diễn; trò chơi(kế thừa)
中用演员表演故事的艺术形式yòng yǎnyuán biǎoyǎn gùshì de yìshù xíngshì
Tôi thích xem kịch.
kịch; vở tuồng; trò chơi; trêu chọc; đùa giỡn(kế thừa)
中演员在舞台上表演的艺术形式yǎnyuán zài wǔtái shang biǎoyǎn de yìshù xíngshì
Chúng ta đi xem kịch đi.
vở kịch; trò diễn; hí kịch(kế thừa)
中演员表演的文学作品,用来娱乐观众yǎnyuán biǎoyǎn de wénxué zuòpǐn, yònglái yúlè guānzhòng
vở kịch; màn diễn; trò chơi (đơn vị đếm: vở, màn, sân khấu)(kế thừa)
中文艺表演,如京剧、评剧等wényì biǎoyǎn, rú jīngjù, píngjù děng
kịch; vở diễn; trò chơi(kế thừa)
中用演员表演故事的艺术形式yòng yǎnyuán biǎoyǎn gùshì de yìshù xíngshì
Tôi thích xem kịch.
kịch; vở tuồng; trò chơi; trêu chọc; đùa giỡn(kế thừa)
中演员在舞台上表演的艺术形式yǎnyuán zài wǔtái shang biǎoyǎn de yìshù xíngshì
Chúng ta đi xem kịch đi.
vở kịch; trò diễn; hí kịch(kế thừa)
中演员表演的文学作品,用来娱乐观众yǎnyuán biǎoyǎn de wénxué zuòpǐn, yònglái yúlè guānzhòng
vở kịch; màn diễn; trò chơi (đơn vị đếm: vở, màn, sân khấu)(kế thừa)
中文艺表演,如京剧、评剧等wényì biǎoyǎn, rú jīngjù, píngjù děng