- 户hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
sổ đăng ký hộ khẩu (giấy tờ tùy thân, dùng ở Đài Loan)
Xin vui lòng xuất trình sổ hộ khẩu của bạn.
sổ đăng ký hộ khẩu (giấy tờ tùy thân, dùng ở Đài Loan)
Xin vui lòng xuất trình sổ hộ khẩu của bạn.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
sổ đăng ký hộ khẩu (giấy tờ tùy thân, dùng ở Đài Loan)
sổ đăng ký hộ khẩu (giấy tờ tùy thân, dùng ở Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.