- 户hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
bản lề cửa không bao giờ mọt (siêng năng thì không bị hao mòn) [thành ngữ]
Bản lề cửa không bị mối mọt, nước chảy không bị thối rữa.
cái bản lề thường xuyên chuyển động không bị mọt [thành ngữ]
Trục cửa không bị mọt, nước chảy không bị thối.
bản lề cửa không bao giờ mọt (siêng năng thì không bị hao mòn) [thành ngữ]
Bản lề cửa không bị mối mọt, nước chảy không bị thối rữa.
cái bản lề thường xuyên chuyển động không bị mọt [thành ngữ]
Trục cửa không bị mọt, nước chảy không bị thối.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bản lề cửa không bao giờ mọt (siêng năng thì không bị hao mòn) [thành ngữ]
bản lề cửa không bao giờ mọt (siêng năng thì không bị hao mòn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.