- 户hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
cửa và cửa sổ; (văn) cửa nhà
Cửa sổ và cửa ra vào là những bộ phận quan trọng của ngôi nhà.
cửa và cửa sổ; (văn) nhà cửa
Hộ dũ là biểu tượng của gia đình.
cửa và cửa sổ; (văn) cửa nhà
Cửa sổ và cửa ra vào là những bộ phận quan trọng của ngôi nhà.
cửa và cửa sổ; (văn) nhà cửa
Hộ dũ là biểu tượng của gia đình.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
cửa và cửa sổ; (văn) cửa nhà
cửa và cửa sổ; (văn) cửa nhà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.