- 户hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Bộ Hộ (bộ quản lý tài chính, thuế khóa và dân số trong triều đình phong kiến Trung Quốc)
Hộ bộ là một bộ phận của chính phủ thời cổ đại.
Bộ Hộ (bộ quản lý tài chính, thuế khóa và dân số trong triều đình phong kiến Trung Quốc)
Hộ bộ là một bộ phận của chính phủ thời cổ đại.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Bộ Hộ (bộ quản lý tài chính, thuế khóa và dân số trong triều đình phong kiến Trung Quốc)
Bộ Hộ (bộ quản lý tài chính, thuế khóa và dân số trong triều đình phong kiến Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.