- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí chất hung hãn; tính khí bạo ngược; sát khí
Anh ta có một luồng khí xấu.
khí hung hãn; thù hận ngút trời; tâm lý bạo lực (trong xã hội)
Anh ta có một luồng khí hung hãn.
hành vi chống xã hội; hành vi phản xã hội
khí chất hung hãn; tính khí bạo ngược; sát khí
Anh ta có một luồng khí xấu.
khí hung hãn; thù hận ngút trời; tâm lý bạo lực (trong xã hội)
Anh ta có một luồng khí hung hãn.
hành vi chống xã hội; hành vi phản xã hội
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí chất hung hãn; tính khí bạo ngược; sát khí
khí chất hung hãn; tính khí bạo ngược; sát khí
Anh ấy có một luồng khí hung hăng.
Anh ấy có một luồng khí hung hăng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.