- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ nhà
中拥有房屋的人yōngyǒu fángwū de rén
Chủ nhà đã đồng ý yêu cầu của chúng tôi.
địa chủ; chủ đất; chủ nhà (người cho thuê)
中拥有房子并出租给别人的人yōngyǒu fángzi bìng chūzū gěi biérén de rén
chủ nhà
中拥有房屋的人yōngyǒu fángwū de rén
Chủ nhà đã đồng ý yêu cầu của chúng tôi.
địa chủ; chủ đất; chủ nhà (người cho thuê)
中拥有房子并出租给别人的人yōngyǒu fángzi bìng chūzū gěi biérén de rén
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ nhà
chủ nhà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.