- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
tiền phòng; phí thuê phòng
Phí phòng là bao nhiêu?
tiền phòng; phí thuê phòng
Phí phòng là bao nhiêu?
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
tiền phòng; phí thuê phòng
tiền phòng; phí thuê phòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.