- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
vì vậy; do đó; vì thế
vì vậy; do đó; vì thế
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
vì vậy; do đó; vì thế
vì vậy; do đó; vì thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.