- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
điều người ta suy nghĩ; sở tư
Đây chính là những gì tôi nghĩ.
điều đang nghĩ đến; người/vật đang canh cánh trong lòng
Bạn là điều duy nhất trong tâm trí tôi.
điều người ta suy nghĩ; sở tư
Đây chính là những gì tôi nghĩ.
điều đang nghĩ đến; người/vật đang canh cánh trong lòng
Bạn là điều duy nhất trong tâm trí tôi.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
điều người ta suy nghĩ; sở tư
điều người ta suy nghĩ; sở tư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.