- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
giao nhầm người; trao gửi không đúng chỗ [thành ngữ]
Tôi đã giao phó nhầm người, anh ta không giúp tôi.
giao nhầm người; trao gửi không đúng chỗ [thành ngữ]
Tôi đã giao phó nhầm người, anh ta không giúp tôi.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
giao nhầm người; trao gửi không đúng chỗ [thành ngữ]
giao nhầm người; trao gửi không đúng chỗ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.