- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
điều dự đoán; điều được liệu trước
Kết quả nằm ngoài dự liệu của tôi.
điều dự đoán; điều được liệu trước
Kết quả nằm ngoài dự liệu của tôi.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
điều dự đoán; điều được liệu trước
điều dự đoán; điều được liệu trước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.