- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
dùng người không đúng chỗ; dùng nhầm người [thành ngữ]
Anh ấy đã chọn sai người, dẫn đến dự án thất bại.
dùng người không đúng chỗ; dùng nhầm người [thành ngữ]
Anh ấy đã chọn sai người, dẫn đến dự án thất bại.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
dùng người không đúng chỗ; dùng nhầm người [thành ngữ]
dùng người không đúng chỗ; dùng nhầm người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.