- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
cái gọi là; cái được gọi là; cái mà người ta gọi là
中人们说的就是、名叫的意思rénmen shuō de jiùshì、míngjiào de yìsi
Cái gọi là bạn của anh ta, thực ra là kẻ thù của anh ta.
cái gọi là; cái gọi là (mang hàm ý mỉa mai)
中人们说的、称呼的;通常带有否定或讽刺的意思rénmen shuō de、chēnghu de;tōngcháng dàiyǒu fǒudìng huò fěngcì de yìsi
Anh ta là một chuyên gia cái gọi là.
cái gọi là; cái được gọi là; cái mà người ta gọi là
中人们说的就是、名叫的意思rénmen shuō de jiùshì、míngjiào de yìsi
Cái gọi là bạn của anh ta, thực ra là kẻ thù của anh ta.
cái gọi là; cái gọi là (mang hàm ý mỉa mai)
中人们说的、称呼的;通常带有否定或讽刺的意思rénmen shuō de、chēnghu de;tōngcháng dàiyǒu fǒudìng huò fěngcì de yìsi
Anh ta là một chuyên gia cái gọi là.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
cái gọi là; cái được gọi là; cái mà người ta gọi là
cái gọi là; cái được gọi là; cái mà người ta gọi là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.