- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
quân dưới quyền; binh lực trực thuộc
Những người lính dưới quyền anh ấy đều rất dũng cảm.
quân dưới quyền; binh lực trực thuộc
Những người lính dưới quyền anh ấy đều rất dũng cảm.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
quân dưới quyền; binh lực trực thuộc
quân dưới quyền; binh lực trực thuộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.