- 户hộ(cánh cửa)
- 册sách(tập sách mỏng)
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
chim hải tước mỏ dẹt (Synthliboramphus antiquus)
Chim anca cổ xưa là một loài chim biển.
chim hải tước mỏ dẹt (Synthliboramphus antiquus)
Chim anca cổ xưa là một loài chim biển.
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
chim hải tước mỏ dẹt (Synthliboramphus antiquus)
chim hải tước mỏ dẹt (Synthliboramphus antiquus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.