- 户hộ(cánh cửa)
- 册sách(tập sách mỏng)
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
viêm amidan
Anh ấy bị viêm amidan.
viêm amidan
Anh ấy bị viêm amidan.
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
viêm amidan
viêm amidan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.