- 户hộ(cánh cửa)
- 册sách(tập sách mỏng)
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
há cảo; sủi cảo (phương ngữ: các loại bánh bột nhân thịt như hoành thánh, bánh chẻo...)
Tôi thích ăn bánh bao.
há cảo; sủi cảo (phương ngữ: các loại bánh bột nhân thịt như hoành thánh, bánh chẻo...)
Tôi thích ăn bánh bao.
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
há cảo; sủi cảo (phương ngữ: các loại bánh bột nhân thịt như hoành thánh, bánh chẻo...)
há cảo; sủi cảo (phương ngữ: các loại bánh bột nhân thịt như hoành thánh, bánh chẻo...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.