- 户hộ(cánh cửa)
- 羽vũ(lông vũ)
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
quạt (bằng quạt); phe phẩy
Anh ấy đang quạt quạt.
vỗ (cánh); kích động; xúi giục
Con chim vỗ cánh bay đi rồi.
thuyết phục được; vận động thành công
Anh ta kích động quần chúng chống lại chính phủ.
quạt (bằng quạt); phe phẩy
Anh ấy đang quạt quạt.
vỗ (cánh); kích động; xúi giục
Con chim vỗ cánh bay đi rồi.
thuyết phục được; vận động thành công
Anh ta kích động quần chúng chống lại chính phủ.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
quạt (bằng quạt); phe phẩy
quạt (bằng quạt); phe phẩy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xúi giục; kích động; vẫy (cánh)
Anh ta đã kích động quần chúng.
xúi giục; kích động; vẫy (cánh)
Anh ta đã kích động quần chúng.