- 户hộ(cánh cửa)
- 羽vũ(lông vũ)
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
quạt; cánh (cửa)
Tôi có một cái quạt.
danh từ chỉ số lượng: 把[ba3]
quạt; cánh (cửa)
Tôi có một cái quạt.
danh từ chỉ số lượng: 把[ba3]
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
quạt; cánh (cửa)
quạt; cánh (cửa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.