- 户hộ(cánh cửa)
- 羽vũ(lông vũ)
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
đàn dương cầm; đàn tam thập lục(kế thừa)
Cô ấy biết chơi đàn dương cầm.
đàn dương cầm (nhạc cụ gõ dây); đàn tam thập lục(kế thừa)
đàn dương cầm; đàn tam thập lục(kế thừa)
Cô ấy biết chơi đàn dương cầm.
đàn dương cầm (nhạc cụ gõ dây); đàn tam thập lục(kế thừa)
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
đàn dương cầm; đàn tam thập lục
đàn dương cầm; đàn tam thập lục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.