- 户hộ(cánh cửa)
- 羽vũ(lông vũ)
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
quạt gió; phe phẩy quạt
Trời rất nóng, tôi cần quạt mát.
quạt (bằng quạt); phe phẩy
Làm ơn quạt cho tôi.
quạt gió; phe phẩy quạt
Trời rất nóng, tôi cần quạt mát.
quạt (bằng quạt); phe phẩy
Làm ơn quạt cho tôi.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
quạt gió; phe phẩy quạt
quạt gió; phe phẩy quạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.