- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
tháp phòng thủ; đài phòng thủ
Đài địch là kiến trúc phòng thủ thời cổ đại.
tháp quan sát (của địch); đài canh phòng
Đài địch được dùng để phòng thủ kẻ thù.
đài phát thanh địch; đài radio của địch
tháp phòng thủ; đài phòng thủ
Đài địch là kiến trúc phòng thủ thời cổ đại.
tháp quan sát (của địch); đài canh phòng
Đài địch được dùng để phòng thủ kẻ thù.
đài phát thanh địch; đài radio của địch
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
tháp phòng thủ; đài phòng thủ
tháp phòng thủ; đài phòng thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy nghe đài địch.
Anh ấy nghe đài địch.