- 丬tường(mảnh thịt (nửa thân))
- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
tướng địch; tướng giặc
Tướng địch đã đầu hàng.
tướng địch; tướng giặc
Tướng địch đã đầu hàng.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
tướng địch; tướng giặc
tướng địch; tướng giặc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.