thù địch; đối địch
Họ rất thù địch với chúng tôi.
thù địch; thù ghét; có thái độ thù địch
Họ đầy ác cảm với chúng tôi.
đối kháng; chống đối; đương đầu
Giữa họ tồn tại sự đối địch.
thù địch; đối địch
Họ rất thù địch với chúng tôi.
thù địch; thù ghét; có thái độ thù địch
Họ đầy ác cảm với chúng tôi.
đối kháng; chống đối; đương đầu
Giữa họ tồn tại sự đối địch.
thù địch; đối địch
thù địch; đối địch
thù địch; coi là kẻ thù; nhìn với con mắt thù địch
Chúng ta không nên thù địch bất cứ ai.
thù địch; coi là kẻ thù; có thái độ thù địch
thù địch; coi là kẻ thù; nhìn với con mắt thù địch
Chúng ta không nên thù địch bất cứ ai.
thù địch; coi là kẻ thù; có thái độ thù địch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.