- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
phòng ốc chật hẹp; căn phòng nhỏ xíu
Anh ấy sống trong một căn phòng rất nhỏ.
phòng ốc chật hẹp; căn phòng nhỏ xíu
Anh ấy sống trong một căn phòng rất nhỏ.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng ốc chật hẹp; căn phòng nhỏ xíu
phòng ốc chật hẹp; căn phòng nhỏ xíu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.