- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
đấu bò; đấu trâu
Đấu bò là một môn thể thao nguy hiểm.
hai chòm sao Đẩu Ngưu (thiên văn học)
Đẩu Ngưu là một khái niệm trong thiên văn học.
đấu bò; đấu trâu
Đấu bò là một môn thể thao nguy hiểm.
hai chòm sao Đẩu Ngưu (thiên văn học)
Đẩu Ngưu là một khái niệm trong thiên văn học.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
đấu bò; đấu trâu
hai chòm sao Đẩu Ngưu (thiên văn học)
đấu bò; đấu trâu
hai chòm sao Đẩu Ngưu (thiên văn học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.