- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
kho thóc; kho lương thực; kho chứa
Cái kho này có thể chứa rất nhiều lương thực.
kho; nhà kho; kho chứa
Kho chứa này rất lớn.
kho thóc; kho lương thực; kho chứa
Cái kho này có thể chứa rất nhiều lương thực.
kho; nhà kho; kho chứa
Kho chứa này rất lớn.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
kho thóc; kho lương thực; kho chứa
kho thóc; kho lương thực; kho chứa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.