- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
vật liệu và linh kiện; nguyên liệu và phụ tùng
Những vật liệu và linh kiện này đều được nhập khẩu.
linh kiện; phụ kiện; vật liệu và linh kiện
Những linh kiện này đều là hàng nhập khẩu.
vật liệu và linh kiện; nguyên liệu và phụ tùng
Những vật liệu và linh kiện này đều được nhập khẩu.
linh kiện; phụ kiện; vật liệu và linh kiện
Những linh kiện này đều là hàng nhập khẩu.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
vật liệu và linh kiện; nguyên liệu và phụ tùng
vật liệu và linh kiện; nguyên liệu và phụ tùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.