- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
mã linh kiện; số hiệu vật tư
Vui lòng cung cấp số bộ phận.
mã vật liệu; mã nguyên liệu
Vui lòng cung cấp mã vật liệu.
mã linh kiện; số hiệu vật tư
Vui lòng cung cấp số bộ phận.
mã vật liệu; mã nguyên liệu
Vui lòng cung cấp mã vật liệu.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
mã linh kiện; số hiệu vật tư
mã linh kiện; số hiệu vật tư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.