- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
phễu nạp liệu; thùng chứa nguyên liệu
Cái máng ăn này dùng để cho bò ăn.
phễu nạp liệu; thùng phễu chứa nguyên liệu
Cái phễu này dùng để đựng ngũ cốc.
phễu nạp liệu; thùng chứa nguyên liệu
Cái máng ăn này dùng để cho bò ăn.
phễu nạp liệu; thùng phễu chứa nguyên liệu
Cái phễu này dùng để đựng ngũ cốc.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
phễu nạp liệu; thùng chứa nguyên liệu
phễu nạp liệu; thùng chứa nguyên liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.