- 余dư(thừa, tôi)
- 斗đấu(cái gáo, đong lường)
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
chữ nghiêng; in nghiêng
Xin hãy dùng chữ in nghiêng.
chữ nghiêng; kiểu chữ in nghiêng
chữ nghiêng; in nghiêng
Xin hãy dùng chữ in nghiêng.
chữ nghiêng; kiểu chữ in nghiêng
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
chữ nghiêng; in nghiêng
chữ nghiêng; in nghiêng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.