- 余dư(thừa, tôi)
- 斗đấu(cái gáo, đong lường)
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
đối diện chéo; chéo góc
Nhà tôi đối diện chéo với công viên.
nằm chéo đối diện; ở góc chéo so với
Nhà tôi đối diện chéo với công viên.
đối diện chéo; chéo góc
Nhà tôi đối diện chéo với công viên.
nằm chéo đối diện; ở góc chéo so với
Nhà tôi đối diện chéo với công viên.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đối diện chéo; chéo góc
đối diện chéo; chéo góc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.