- 余dư(thừa, tôi)
- 斗đấu(cái gáo, đong lường)
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
dấu gạch chéo; dấu slash (/)
Vui lòng dùng dấu gạch chéo để phân cách ngày tháng.
(khẩu) đa nghề; đa vai trò; kiêm nhiều nghề cùng lúc; "slashie" (người theo đuổi nhiều sự nghiệp song song)
Anh ấy là một thanh niên đa nghề.
dấu gạch chéo; dấu slash (/)
Vui lòng dùng dấu gạch chéo để phân cách ngày tháng.
(khẩu) đa nghề; đa vai trò; kiêm nhiều nghề cùng lúc; "slashie" (người theo đuổi nhiều sự nghiệp song song)
Anh ấy là một thanh niên đa nghề.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
dấu gạch chéo; dấu slash (/)
dấu gạch chéo; dấu slash (/)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.