- 余dư(thừa, tôi)
- 斗đấu(cái gáo, đong lường)
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
cơ xiên; cơ chéo
Cơ chéo bụng ngoài là một trong những cơ bụng.
cơ xiên; cơ chéo
Cơ chéo bụng ngoài là một trong những cơ bụng.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
cơ xiên; cơ chéo
cơ xiên; cơ chéo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.