- 余dư(thừa, tôi)
- 斗đấu(cái gáo, đong lường)
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
cạnh huyền; cạnh xiên
Cạnh huyền của hình tam giác này rất dài.
cạnh huyền (của tam giác vuông)
Cạnh huyền của tam giác vuông là cạnh dài nhất.
cạnh huyền; cạnh xiên
Cạnh huyền của hình tam giác này rất dài.
cạnh huyền (của tam giác vuông)
Cạnh huyền của tam giác vuông là cạnh dài nhất.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
cạnh huyền; cạnh xiên
cạnh huyền; cạnh xiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.