- 余dư(thừa, tôi)
- 斗đấu(cái gáo, đong lường)
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
plagioclase (khoáng vật tạo đá, một loại fenspat)
Plagioclase là một loại khoáng vật tạo đá phổ biến.
plagioclase (khoáng vật tạo đá, một loại fenspat)
Plagioclase là một loại khoáng vật tạo đá phổ biến.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
plagioclase (khoáng vật tạo đá, một loại fenspat)
plagioclase (khoáng vật tạo đá, một loại fenspat)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.