làm trung gian hòa giải; điều giải
Anh ấy đã hòa giải cuộc xung đột này.
làm trung gian hòa giải; điều giải
Anh ấy đã hòa giải cuộc xung đột này.
làm trung gian hòa giải; điều giải
làm trung gian hòa giải; điều giải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.