- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
tắt thở; trút hơi thở cuối cùng
Anh ấy đã ngừng thở.
tắt thở; trút hơi thở cuối cùng
Anh ấy đã tắt thở.
qua đời; từ trần
tắt thở; trút hơi thở cuối cùng
Anh ấy đã ngừng thở.
tắt thở; trút hơi thở cuối cùng
Anh ấy đã tắt thở.
qua đời; từ trần
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tắt thở; trút hơi thở cuối cùng
tắt thở; trút hơi thở cuối cùng
tắt hơi; tắt thở; ngừng cung cấp khí gas
Công ty gas đã cắt nguồn cung cấp gas.
tắt hơi; tắt thở; ngừng cung cấp khí gas
Công ty gas đã cắt nguồn cung cấp gas.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.