(hậu tố phiên âm tiếng nước ngoài); Tư (thành phần trong tên phiên âm)
(hậu tố phiên âm tiếng nước ngoài); Tư (thành phần trong tên phiên âm)
中外国名字或地名的音译成分wàiguó míngzì huò dìmíng de yīnyì chéngfèn
Slovakia là một quốc gia xinh đẹp.
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
Tôi đã thấy nhà của Marcus.
Trump đã giết Epstein.
(hậu tố phiên âm tiếng nước ngoài); Tư (thành phần trong tên phiên âm)
中外国名字或地名的音译成分wàiguó míngzì huò dìmíng de yīnyì chéngfèn
Slovakia là một quốc gia xinh đẹp.
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
Tôi đã thấy nhà của Marcus.
Trump đã giết Epstein.
(hậu tố phiên âm tên nước ngoài, dùng trong) Xlô-va-ki-a
中用来音译外国地名或人名的后缀yònglái yīnyì wàiguó dìmíng huò rénmíng de hòuzhuì
âm phụ trợ (dùng để phiên âm)
中用来帮助发音或表示语气的辅助字yònglái bāngzhù fāyīn huò biǎoshì yǔyì de fǔzhù zì
Sri Lanka là một quốc đảo.
này; thế này (chỉ thị từ, phương ngữ)
中这个;这样zhège; zhèyàng
(hậu tố phiên âm tiếng nước ngoài); Tư (thành phần trong tên phiên âm)
(hậu tố phiên âm tên nước ngoài, dùng trong) Xlô-va-ki-a
中用来音译外国地名或人名的后缀yònglái yīnyì wàiguó dìmíng huò rénmíng de hòuzhuì
âm phụ trợ (dùng để phiên âm)
中用来帮助发音或表示语气的辅助字yònglái bāngzhù fāyīn huò biǎoshì yǔyì de fǔzhù zì
Sri Lanka là một quốc đảo.
này; thế này (chỉ thị từ, phương ngữ)
中这个;这样zhège; zhèyàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.