- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
thế hệ mới
Thế hệ trẻ mới rất năng động.
thế hệ mới
Thế hệ trẻ mới rất năng động.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thế hệ mới
thế hệ mới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.