- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
người mới; lính mới; (nghĩa gốc) thành viên mới trong gia đình (trẻ sơ sinh)
Gia đình có thêm một thành viên mới.
người mới vào; tân binh; lính mới
Anh ấy là một tân binh.
người mới (vào nghề); tân binh; lính mới
người mới; lính mới; (nghĩa gốc) thành viên mới trong gia đình (trẻ sơ sinh)
Gia đình có thêm một thành viên mới.
người mới vào; tân binh; lính mới
Anh ấy là một tân binh.
người mới (vào nghề); tân binh; lính mới
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
người mới; lính mới; (nghĩa gốc) thành viên mới trong gia đình (trẻ sơ sinh)
người mới; lính mới; (nghĩa gốc) thành viên mới trong gia đình (trẻ sơ sinh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một người mới.
lính mới; người mới
Anh ấy là một người mới.
lính mới; người mới